trú quán

  1. Nơi thường ở, có thể không phải nơi sinh: Trú quán Nội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trú quán"

trú quán
Anh ấy có trú quán tại một thành phố ven biển.